TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祛风

qūfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祛風

Âm Hán Việt KHƯ PHONG

祛风 nghĩa là giảm nhẹ, xua đuổi phong tà.

Nghĩa của 祛风

qūfēng

KHƯ PHONGphồn thể 祛風
  1. Giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.)
  2. nghĩa đen Xua đuổi phong tà (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

祛风 nghĩa là gì?

祛风 (qūfēng) nghĩa là giảm nhẹ, xua đuổi phong tà.

祛风 đọc thế nào?

祛风 đọc là qūfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 祛风 là gì?

Âm Hán Việt của 祛风 là "khư phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.