神仙
giọng máy của trình duyệt
神仙 nghĩa là tiên trong đạo giáo, thực thể siêu nhiên.
Nghĩa của 神仙
shénxiān
THẦN TIÊNDanh từ- Tiên trong Đạo giáo
- Thực thể siêu nhiên
- trong tiểu thuyết hiện đại Tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v.
- Người vui vẻ, nhẹ nhàng
Từ ghép có 神仙
Câu hỏi thường gặp
神仙 nghĩa là gì?
神仙 (shénxiān) nghĩa là tiên trong đạo giáo, thực thể siêu nhiên.
神仙 đọc thế nào?
神仙 đọc là shénxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 神仙 là gì?
Âm Hán Việt của 神仙 là "thần tiên".