TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神仙

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shénxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN TIÊN

神仙 nghĩa là tiên trong đạo giáo, thực thể siêu nhiên.

Nghĩa của 神仙

shénxiān

THẦN TIÊNDanh từ
  1. Tiên trong Đạo giáo
  2. Thực thể siêu nhiên
  3. trong tiểu thuyết hiện đại Tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v.
  4. Người vui vẻ, nhẹ nhàng

Từ ghép có 神仙

Câu hỏi thường gặp

神仙 nghĩa là gì?

神仙 (shénxiān) nghĩa là tiên trong đạo giáo, thực thể siêu nhiên.

神仙 đọc thế nào?

神仙 đọc là shénxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 神仙 là gì?

Âm Hán Việt của 神仙 là "thần tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.