TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神似

shénsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN TỰ

神似 nghĩa là Giống về thần thái và tinh thần.

Nghĩa của 神似

shénsì

THẦN TỰĐộng từ
  1. Giống về thần thái và tinh thần
  2. Có nét giống đáng chú ý

Câu hỏi thường gặp

神似 nghĩa là gì?

神似 (shénsì) nghĩa là Giống về thần thái và tinh thần.

神似 đọc thế nào?

神似 đọc là shénsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神似 là gì?

Âm Hán Việt của 神似 là "thần tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.