神工鬼斧 nghĩa là Tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh.
Nghĩa của 神工鬼斧
shéngōngguǐfǔ
THẦN CÔNG QUỶ PHỦ
Tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh
Tay nghề điêu luyện
Nghệ thuật siêu phàm
Câu hỏi thường gặp
神工鬼斧 nghĩa là gì?
神工鬼斧 (shéngōngguǐfǔ) nghĩa là Tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh.
神工鬼斧 đọc thế nào?
神工鬼斧 đọc là shéngōngguǐfǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 神工鬼斧 là gì?
Âm Hán Việt của 神工鬼斧 là "thần công quỷ phủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.