TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神工鬼斧

shéngōngguǐfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN CÔNG QUỶ PHỦ

神工鬼斧 nghĩa là Tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh.

Nghĩa của 神工鬼斧

shéngōngguǐfǔ

THẦN CÔNG QUỶ PHỦ
  1. Tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh
  2. Tay nghề điêu luyện
  3. Nghệ thuật siêu phàm

Câu hỏi thường gặp

神工鬼斧 nghĩa là gì?

神工鬼斧 (shéngōngguǐfǔ) nghĩa là Tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh.

神工鬼斧 đọc thế nào?

神工鬼斧 đọc là shéngōngguǐfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 神工鬼斧 là gì?

Âm Hán Việt của 神工鬼斧 là "thần công quỷ phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.