TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神志不清

shénzhìbùqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN CHÍ BẤT THANH

神志不清 nghĩa là bị mê sảng.

Nghĩa của 神志不清

shénzhìbùqīng

THẦN CHÍ BẤT THANHCụm từ
  1. Bị mê sảng
  2. Bị rối loạn tinh thần

Câu hỏi thường gặp

神志不清 nghĩa là gì?

神志不清 (shénzhìbùqīng) nghĩa là bị mê sảng.

神志不清 đọc thế nào?

神志不清 đọc là shénzhìbùqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神志不清 là gì?

Âm Hán Việt của 神志不清 là "thần chí bất thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.