TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神智

shénzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN TRÍ

神智 nghĩa là tâm trí, trí tuệ.

Nghĩa của 神智

shénzhì

THẦN TRÍDanh từ
  1. Tâm trí
  2. Trí tuệ
  3. Ý thức

Câu hỏi thường gặp

神智 nghĩa là gì?

神智 (shénzhì) nghĩa là tâm trí, trí tuệ.

神智 đọc thế nào?

神智 đọc là shénzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神智 là gì?

Âm Hán Việt của 神智 là "thần trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.