神机妙算 nghĩa là Mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời.
Nghĩa của 神机妙算
shénjīmiàosuàn
THẦN CƠ DIỆU TOÁNCụm từphồn thể 神機妙算
thành ngữ Mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời
Kế hoạch tài tình
Vô cùng khéo léo trong mưu kế
Câu hỏi thường gặp
神机妙算 nghĩa là gì?
神机妙算 (shénjīmiàosuàn) nghĩa là Mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời.
神机妙算 đọc thế nào?
神机妙算 đọc là shénjīmiàosuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 神机妙算 là gì?
Âm Hán Việt của 神机妙算 là "thần cơ diệu toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.