TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神权统治

shénquántǒngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神權統治

Âm Hán Việt THẦN QUYỀN THỐNG TRỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thần quyền thống trị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

神权统治 nghĩa là thống trị thần quyền.

Nghĩa của 神权统治

shénquántǒngzhì

THẦN QUYỀN THỐNG TRỊphồn thể 神權統治
  1. Thống trị thần quyền

Câu hỏi thường gặp

神权统治 nghĩa là gì?

神权统治 (shénquántǒngzhì) nghĩa là thống trị thần quyền.

神权统治 đọc thế nào?

神权统治 đọc là shénquántǒngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神权统治 là gì?

Âm Hán Việt của 神权统治 là "thần quyền thống trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.