TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神枯

shénkū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN KHÔ

神枯 nghĩa là Sự tiêu điều về tinh thần.

Nghĩa của 神枯

shénkū

THẦN KHÔ
  1. Sự tiêu điều về tinh thần

Câu hỏi thường gặp

神枯 nghĩa là gì?

神枯 (shénkū) nghĩa là Sự tiêu điều về tinh thần.

神枯 đọc thế nào?

神枯 đọc là shénkū (pinyin).

Âm Hán Việt của 神枯 là gì?

Âm Hán Việt của 神枯 là "thần khô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.