TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神气

shénqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神氣

Âm Hán Việt THẦN KHÍ

神气 nghĩa là biểu cảm, tác phong.

Nghĩa của 神气

shénqì

THẦN KHÍDanh từ, Tính từphồn thể 神氣
  1. Biểu cảm
  2. Tác phong
  3. Hăng hái
  4. Ấn tượng
  5. Cao ngạo
  6. Giả tạo

Thành ngữ có 神气

Câu hỏi thường gặp

神气 nghĩa là gì?

神气 (shénqì) nghĩa là biểu cảm, tác phong.

神气 đọc thế nào?

神气 đọc là shénqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神气 là gì?

Âm Hán Việt của 神气 là "thần khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.