TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神的儿子

Shénde Érzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神的兒子

Âm Hán Việt THẦN ĐÍCH NHI TỬ

神的儿子 nghĩa là Con của Chúa.

Nghĩa của 神的儿子

Shénde Érzi

THẦN ĐÍCH NHI TỬphồn thể 神的兒子tên riêng
  1. Con của Chúa

Câu hỏi thường gặp

神的儿子 nghĩa là gì?

神的儿子 (shénde érzi) nghĩa là Con của Chúa.

神的儿子 đọc thế nào?

神的儿子 đọc là Shénde Érzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 神的儿子 là gì?

Âm Hán Việt của 神的儿子 là "thần đích nhi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.