TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经纤维瘤

shénjīngxiānwéiliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經纖維瘤

Âm Hán Việt THẦN KINH TIÊM DUY LỰU

神经纤维瘤 nghĩa là u sợi thần kinh.

Nghĩa của 神经纤维瘤

shénjīngxiānwéiliú

THẦN KINH TIÊM DUY LỰUDanh từphồn thể 神經纖維瘤
  1. U sợi thần kinh

Câu hỏi thường gặp

神经纤维瘤 nghĩa là gì?

神经纤维瘤 (shénjīngxiānwéiliú) nghĩa là u sợi thần kinh.

神经纤维瘤 đọc thế nào?

神经纤维瘤 đọc là shénjīngxiānwéiliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经纤维瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 神经纤维瘤 là "thần kinh tiêm duy lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.