TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭司权术

jìsīquánshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祭司權術

祭司权术 nghĩa là Thuật cai trị của tư tế.

Nghĩa của 祭司权术

jìsīquánshù

phồn thể 祭司權術
  1. Thuật cai trị của tư tế

Câu hỏi thường gặp

祭司权术 nghĩa là gì?

祭司权术 (jìsīquánshù) nghĩa là Thuật cai trị của tư tế.

祭司权术 đọc thế nào?

祭司权术 đọc là jìsīquánshù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.