TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭奠

jìdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẾ ĐIỆN

祭奠 nghĩa là cúng tế.

Nghĩa của 祭奠

jìdiàn

TẾ ĐIỆNĐộng từ, Danh từ
  1. Cúng tế (tổ tiên)
  2. Tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm

Câu hỏi thường gặp

祭奠 nghĩa là gì?

祭奠 (jìdiàn) nghĩa là cúng tế.

祭奠 đọc thế nào?

祭奠 đọc là jìdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 祭奠 là gì?

Âm Hán Việt của 祭奠 là "tế điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.