祭奠
giọng máy của trình duyệt
祭奠 nghĩa là cúng tế.
Nghĩa của 祭奠
jìdiàn
TẾ ĐIỆNĐộng từ, Danh từ- Cúng tế (tổ tiên)
- Tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm
Câu hỏi thường gặp
祭奠 nghĩa là gì?
祭奠 (jìdiàn) nghĩa là cúng tế.
祭奠 đọc thế nào?
祭奠 đọc là jìdiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 祭奠 là gì?
Âm Hán Việt của 祭奠 là "tế điện".