TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭文

jìwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẾ VĂN

祭文 nghĩa là điếu văn, tưởng niệm.

Nghĩa của 祭文

jìwén

TẾ VĂNDanh từ
  1. Điếu văn
  2. Tưởng niệm
  3. Bài văn tế

Câu hỏi thường gặp

祭文 nghĩa là gì?

祭文 (jìwén) nghĩa là điếu văn, tưởng niệm.

祭文 đọc thế nào?

祭文 đọc là jìwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 祭文 là gì?

Âm Hán Việt của 祭文 là "tế văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.