TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭祀

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẾ TỰ

祭祀 nghĩa là Cúng tế thần linh hoặc tổ tiên.

Nghĩa của 祭祀

jìsì

TẾ TỰĐộng từ
  1. Cúng tế thần linh hoặc tổ tiên

Câu hỏi thường gặp

祭祀 nghĩa là gì?

祭祀 (jìsì) nghĩa là Cúng tế thần linh hoặc tổ tiên.

祭祀 đọc thế nào?

祭祀 đọc là jìsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 祭祀 là gì?

Âm Hán Việt của 祭祀 là "tế tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.