祭祀
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
祭祀 nghĩa là Cúng tế thần linh hoặc tổ tiên.
Nghĩa của 祭祀
jìsì
TẾ TỰĐộng từ- Cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
Câu hỏi thường gặp
祭祀 nghĩa là gì?
祭祀 (jìsì) nghĩa là Cúng tế thần linh hoặc tổ tiên.
祭祀 đọc thế nào?
祭祀 đọc là jìsì (pinyin).
Âm Hán Việt của 祭祀 là gì?
Âm Hán Việt của 祭祀 là "tế tự".