TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭酒

jìjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẾ TỬU

祭酒 nghĩa là dâng rượu.

Nghĩa của 祭酒

jìjiǔ

TẾ TỬUĐộng từ, Danh từ
  1. Dâng rượu
  2. Người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc
  3. Thành viên kỳ cựu của một nghề
  4. Chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến

Câu hỏi thường gặp

祭酒 nghĩa là gì?

祭酒 (jìjiǔ) nghĩa là dâng rượu.

祭酒 đọc thế nào?

祭酒 đọc là jìjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祭酒 là gì?

Âm Hán Việt của 祭酒 là "tế tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.