祸从口出 nghĩa là Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối.
Nghĩa của 祸从口出
huòcóngkǒuchū
HỌA TÒNG KHẨU XUẤTCụm từphồn thể 禍從口出
Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối.
Câu hỏi thường gặp
祸从口出 nghĩa là gì?
祸从口出 (huòcóngkǒuchū) nghĩa là Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối.
祸从口出 đọc thế nào?
祸从口出 đọc là huòcóngkǒuchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 祸从口出 là gì?
Âm Hán Việt của 祸从口出 là "họa tòng khẩu xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.