TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祸福吉凶

huòfújíxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禍福吉凶

Âm Hán Việt HỌA PHÚC CÁT HUNG

祸福吉凶 nghĩa là số mệnh, dị tượng.

Nghĩa của 祸福吉凶

huòfújíxiōng

HỌA PHÚC CÁT HUNGphồn thể 禍福吉凶
  1. Số mệnh
  2. Dị tượng
  3. May mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)

Câu hỏi thường gặp

祸福吉凶 nghĩa là gì?

祸福吉凶 (huòfújíxiōng) nghĩa là số mệnh, dị tượng.

祸福吉凶 đọc thế nào?

祸福吉凶 đọc là huòfújíxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 祸福吉凶 là gì?

Âm Hán Việt của 祸福吉凶 là "họa phúc cát hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.