TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁脔

jìnluán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁臠

禁脔 nghĩa là tài sản độc quyền, lĩnh vực cấm.

Nghĩa của 禁脔

jìnluán

Danh từphồn thể 禁臠
  1. Tài sản độc quyền
  2. Lĩnh vực cấm

Câu hỏi thường gặp

禁脔 nghĩa là gì?

禁脔 (jìnluán) nghĩa là tài sản độc quyền, lĩnh vực cấm.

禁脔 đọc thế nào?

禁脔 đọc là jìnluán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.