TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁赛

jìnsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁賽

Âm Hán Việt CẤM TÁI

禁赛 nghĩa là cấm thi đấu.

Nghĩa của 禁赛

jìnsài

CẤM TÁIĐộng từphồn thể 禁賽
  1. Cấm (vận động viên) thi đấu

Câu hỏi thường gặp

禁赛 nghĩa là gì?

禁赛 (jìnsài) nghĩa là cấm thi đấu.

禁赛 đọc thế nào?

禁赛 đọc là jìnsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁赛 là gì?

Âm Hán Việt của 禁赛 là "cấm tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.