TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禄星

lùxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祿星

Âm Hán Việt LỘC TINH

禄星 nghĩa là thần sao lộc.

Nghĩa của 禄星

lùxīng

LỘC TINHphồn thể 祿星
  1. Thần Sao Lộc (Đạo giáo)

Câu hỏi thường gặp

禄星 nghĩa là gì?

禄星 (lùxīng) nghĩa là thần sao lộc.

禄星 đọc thế nào?

禄星 đọc là lùxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禄星 là gì?

Âm Hán Việt của 禄星 là "lộc tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.