TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福利

fúlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC LỢI

福利 nghĩa là lợi ích vật chất.

Nghĩa của 福利

fúlì

PHÚC LỢIDanh từ
  1. Lợi ích vật chất
  2. Lợi ích bằng hiện vật
  3. Phúc lợi (xã hội)

Từ ghép có 福利

Câu hỏi thường gặp

福利 nghĩa là gì?

福利 (fúlì) nghĩa là lợi ích vật chất.

福利 đọc thế nào?

福利 đọc là fúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 福利 là gì?

Âm Hán Việt của 福利 là "phúc lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.