Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113Số nét: 14Cấu tạo: ⿰礻真,⿰礻眞
禛 nghĩa là Nhận được phúc lành với tinh thần chân thành.
Nghĩa của 禛
zhēn
Nhận được phúc lành với tinh thần chân thành
Câu hỏi thường gặp
禛 nghĩa là gì?
禛 (zhēn) nghĩa là Nhận được phúc lành với tinh thần chân thành.
禛 đọc thế nào?
禛 đọc là zhēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.