TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离乱

líluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離亂

Âm Hán Việt LY LOẠN

离乱 nghĩa là Biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v.

Nghĩa của 离乱

líluàn

LY LOẠNphồn thể 離亂
  1. Biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v.

Câu hỏi thường gặp

离乱 nghĩa là gì?

离乱 (líluàn) nghĩa là Biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v.

离乱 đọc thế nào?

离乱 đọc là líluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离乱 là gì?

Âm Hán Việt của 离乱 là "ly loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.