TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禽鸟

qínniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禽鳥

Âm Hán Việt CẦM ĐIỂU

禽鸟 nghĩa là chim, chim nuôi.

Nghĩa của 禽鸟

qínniǎo

CẦM ĐIỂUDanh từphồn thể 禽鳥
  1. Chim
  2. Chim nuôi

Câu hỏi thường gặp

禽鸟 nghĩa là gì?

禽鸟 (qínniǎo) nghĩa là chim, chim nuôi.

禽鸟 đọc thế nào?

禽鸟 đọc là qínniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 禽鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 禽鸟 là "cầm điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.