TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禾本科

héběnkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA BẢN KHOA

禾本科 nghĩa là Họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ.

Nghĩa của 禾本科

héběnkē

HÒA BẢN KHOA
  1. họ Họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ

Câu hỏi thường gặp

禾本科 nghĩa là gì?

禾本科 (héběnkē) nghĩa là Họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ.

禾本科 đọc thế nào?

禾本科 đọc là héběnkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 禾本科 là gì?

Âm Hán Việt của 禾本科 là "hòa bản khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.