TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秀色可餐

xiùsèkěcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚ SẮC KHẢ XAN

秀色可餐 nghĩa là bữa tiệc cho mắt, lộng lẫy.

Nghĩa của 秀色可餐

xiùsèkěcān

TÚ SẮC KHẢ XANCụm từ
  1. thành ngữ Bữa tiệc cho mắt
  2. về phụ nữ Lộng lẫy
  3. Duyên dáng
  4. về phong cảnh Đẹp

Câu hỏi thường gặp

秀色可餐 nghĩa là gì?

秀色可餐 (xiùsèkěcān) nghĩa là bữa tiệc cho mắt, lộng lẫy.

秀色可餐 đọc thế nào?

秀色可餐 đọc là xiùsèkěcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 秀色可餐 là gì?

Âm Hán Việt của 秀色可餐 là "tú sắc khả xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.