TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私房

sīfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ PHÒNG

私房 nghĩa là nhà tư nhân, phòng riêng.

Nghĩa của 私房

sīfáng

TƯ PHÒNGDanh từ
  1. Nhà tư nhân
  2. Phòng riêng
  3. Sở hữu cá nhân

sīfang

TƯ PHÒNGDanh từ, Tính từ
  1. Cá nhân
  2. Riêng tư
  3. Bí mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 私房

Đồng nghĩa

Từ ghép có 私房

Câu hỏi thường gặp

私房 nghĩa là gì?

私房 (sīfáng, sīfang) nghĩa là nhà tư nhân, phòng riêng.

私房 đọc thế nào?

私房 đọc là sīfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 私房 là gì?

Âm Hán Việt của 私房 là "tư phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.