TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私服

sīfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ PHỤC

私服 nghĩa là giả lập máy chủ, máy chủ riêng.

Nghĩa của 私服

sīfú

TƯ PHỤCDanh từ
  1. trong trò chơi Giả lập máy chủ; máy chủ riêng (viết tắt của 私人服务器 (sīrénfúwùqì))

Câu hỏi thường gặp

私服 nghĩa là gì?

私服 (sīfú) nghĩa là giả lập máy chủ, máy chủ riêng.

私服 đọc thế nào?

私服 đọc là sīfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 私服 là gì?

Âm Hán Việt của 私服 là "tư phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.