TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋叶

qiūyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秋葉

Âm Hán Việt THU DIỆP

秋叶 nghĩa là lá mùa thu.

Nghĩa của 秋叶

qiūyè

THU DIỆPDanh từphồn thể 秋葉
  1. Lá mùa thu

Câu hỏi thường gặp

秋叶 nghĩa là gì?

秋叶 (qiūyè) nghĩa là lá mùa thu.

秋叶 đọc thế nào?

秋叶 đọc là qiūyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋叶 là gì?

Âm Hán Việt của 秋叶 là "thu diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.