TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋收起义

Qiūshōu Qǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秋收起義

Âm Hán Việt THU THU KHỞI NGHĨA

秋收起义 nghĩa là Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo.

Nghĩa của 秋收起义

Qiūshōu Qǐyì

THU THU KHỞI NGHĨATên riêngphồn thể 秋收起義tên riêng
  1. Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo

Câu hỏi thường gặp

秋收起义 nghĩa là gì?

秋收起义 (qiūshōu qǐyì) nghĩa là Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo.

秋收起义 đọc thế nào?

秋收起义 đọc là Qiūshōu Qǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋收起义 là gì?

Âm Hán Việt của 秋收起义 là "thu thu khởi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.