TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋燥

qiūzào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TÁO

秋燥 nghĩa là bệnh táo mùa thu.

Nghĩa của 秋燥

qiūzào

THU TÁO
  1. Bệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

秋燥 nghĩa là gì?

秋燥 (qiūzào) nghĩa là bệnh táo mùa thu.

秋燥 đọc thế nào?

秋燥 đọc là qiūzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋燥 là gì?

Âm Hán Việt của 秋燥 là "thu táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.