TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种公畜

zhǒnggōngchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種公畜

Âm Hán Việt CHỦNG CÔNG SÚC

种公畜 nghĩa là giống đực, nguồn giống đực.

Nghĩa của 种公畜

zhǒnggōngchù

CHỦNG CÔNG SÚCphồn thể 種公畜
  1. Giống đực
  2. Nguồn giống đực (của loài động vật)

Câu hỏi thường gặp

种公畜 nghĩa là gì?

种公畜 (zhǒnggōngchù) nghĩa là giống đực, nguồn giống đực.

种公畜 đọc thế nào?

种公畜 đọc là zhǒnggōngchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 种公畜 là gì?

Âm Hán Việt của 种公畜 là "chủng công súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.