TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种植体

zhòngzhítǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種植體

Âm Hán Việt CHỦNG THỰC THỂ

种植体 nghĩa là cấy ghép.

Nghĩa của 种植体

zhòngzhítǐ

CHỦNG THỰC THỂphồn thể 種植體
  1. Cấy ghép (nha khoa)

Câu hỏi thường gặp

种植体 nghĩa là gì?

种植体 (zhòngzhítǐ) nghĩa là cấy ghép.

种植体 đọc thế nào?

种植体 đọc là zhòngzhítǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 种植体 là gì?

Âm Hán Việt của 种植体 là "chủng thực thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.