TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种植牙

zhòngzhíyá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種植牙

Âm Hán Việt CHỦNG THỰC NHA

种植牙 nghĩa là cấy ghép nha khoa.

Nghĩa của 种植牙

zhòngzhíyá

CHỦNG THỰC NHADanh từphồn thể 種植牙
  1. Cấy ghép nha khoa

Câu hỏi thường gặp

种植牙 nghĩa là gì?

种植牙 (zhòngzhíyá) nghĩa là cấy ghép nha khoa.

种植牙 đọc thế nào?

种植牙 đọc là zhòngzhíyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 种植牙 là gì?

Âm Hán Việt của 种植牙 là "chủng thực nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.