TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种瓜得瓜,种豆得豆

zhòngguādéguā zhòngdòudédòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種瓜得瓜,種豆得豆

种瓜得瓜,种豆得豆 nghĩa là Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.

Nghĩa của 种瓜得瓜,种豆得豆

zhòngguādéguā zhòngdòudédòu

phồn thể 種瓜得瓜,種豆得豆
  1. nghĩa đen Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.
  2. Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình.
  3. Bạn đã làm, bạn phải chấp nhận hậu quả.

Câu hỏi thường gặp

种瓜得瓜,种豆得豆 nghĩa là gì?

种瓜得瓜,种豆得豆 (zhòngguādéguā zhòngdòudédòu) nghĩa là Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.

种瓜得瓜,种豆得豆 đọc thế nào?

种瓜得瓜,种豆得豆 đọc là zhòngguādéguā zhòngdòudédòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.