TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科学编辑

kēxuébiānjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科學編輯

Âm Hán Việt KHOA HỌC BIÊN TẬP

科学编辑 nghĩa là Biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm).

Nghĩa của 科学编辑

kēxuébiānjí

KHOA HỌC BIÊN TẬPphồn thể 科學編輯
  1. Biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

Câu hỏi thường gặp

科学编辑 nghĩa là gì?

科学编辑 (kēxuébiānjí) nghĩa là Biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm).

科学编辑 đọc thế nào?

科学编辑 đọc là kēxuébiānjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 科学编辑 là gì?

Âm Hán Việt của 科学编辑 là "khoa học biên tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.