TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科室

kēshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA THẤT

科室 nghĩa là khoa, phòng ban.

Nghĩa của 科室

kēshì

KHOA THẤTDanh từ
  1. Khoa
  2. Phòng ban
  3. Đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)

Câu hỏi thường gặp

科室 nghĩa là gì?

科室 (kēshì) nghĩa là khoa, phòng ban.

科室 đọc thế nào?

科室 đọc là kēshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 科室 là gì?

Âm Hán Việt của 科室 là "khoa thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.