TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科教

kējiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA GIÁO

科教 nghĩa là giáo dục khoa học, khoa học thường thức.

Nghĩa của 科教

kējiào

KHOA GIÁODanh từ
  1. Giáo dục khoa học
  2. Khoa học thường thức

Từ ghép có 科教

Câu hỏi thường gặp

科教 nghĩa là gì?

科教 (kējiào) nghĩa là giáo dục khoa học, khoa học thường thức.

科教 đọc thế nào?

科教 đọc là kējiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 科教 là gì?

Âm Hán Việt của 科教 là "khoa giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.