TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科普特人

Kēpǔtèrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA PHỔ ĐẶC NHÂN

科普特人 nghĩa là Người Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập.

Nghĩa của 科普特人

Kēpǔtèrén

KHOA PHỔ ĐẶC NHÂNDanh từtên riêng
  1. Người Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

科普特人 nghĩa là gì?

科普特人 (kēpǔtèrén) nghĩa là Người Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập.

科普特人 đọc thế nào?

科普特人 đọc là Kēpǔtèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 科普特人 là gì?

Âm Hán Việt của 科普特人 là "khoa phổ đặc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.