TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科泽科德

Kēzékēdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科澤科德

Âm Hán Việt KHOA TRẠCH KHOA ĐỨC

科泽科德 nghĩa là Tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ.

Nghĩa của 科泽科德

Kēzékēdé

KHOA TRẠCH KHOA ĐỨCphồn thể 科澤科德tên riêng
  1. Tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
  2. Hiện gọi là 卡利卡特

Câu hỏi thường gặp

科泽科德 nghĩa là gì?

科泽科德 (kēzékēdé) nghĩa là Tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ.

科泽科德 đọc thế nào?

科泽科德 đọc là Kēzékēdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 科泽科德 là gì?

Âm Hán Việt của 科泽科德 là "khoa trạch khoa đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.