TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科迪勒拉

Kēdílèlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA ĐỊCH LẶC LẠP

科迪勒拉 nghĩa là Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian.

Nghĩa của 科迪勒拉

Kēdílèlā

KHOA ĐỊCH LẶC LẠPtên riêng
  1. Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Câu hỏi thường gặp

科迪勒拉 nghĩa là gì?

科迪勒拉 (kēdílèlā) nghĩa là Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian.

科迪勒拉 đọc thế nào?

科迪勒拉 đọc là Kēdílèlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 科迪勒拉 là gì?

Âm Hán Việt của 科迪勒拉 là "khoa địch lặc lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.