TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秘本

mìběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祕本

Âm Hán Việt BÍ BẢN

秘本 nghĩa là quyển sách quý hiếm.

Nghĩa của 秘本

mìběn

BÍ BẢNDanh từphồn thể 祕本
  1. Quyển sách quý hiếm

Câu hỏi thường gặp

秘本 nghĩa là gì?

秘本 (mìběn) nghĩa là quyển sách quý hiếm.

秘本 đọc thế nào?

秘本 đọc là mìběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 秘本 là gì?

Âm Hán Việt của 秘本 là "bí bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.