TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秤砣虽小压千斤

chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秤砣雖小壓千斤

秤砣虽小压千斤 nghĩa là Tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân.

Nghĩa của 秤砣虽小压千斤

chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn

phồn thể 秤砣雖小壓千斤
  1. thành ngữ Tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân
  2. Chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn
  3. Vì thiếu một cái đinh mà thua cả trận chiến

Câu hỏi thường gặp

秤砣虽小压千斤 nghĩa là gì?

秤砣虽小压千斤 (chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn) nghĩa là Tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân.

秤砣虽小压千斤 đọc thế nào?

秤砣虽小压千斤 đọc là chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.