秤砣虽小压千斤 nghĩa là Tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân.
Nghĩa của 秤砣虽小压千斤
chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn
phồn thể 秤砣雖小壓千斤
thành ngữ Tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân
Chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn
Vì thiếu một cái đinh mà thua cả trận chiến
Câu hỏi thường gặp
秤砣虽小压千斤 nghĩa là gì?
秤砣虽小压千斤 (chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn) nghĩa là Tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân.
秤砣虽小压千斤 đọc thế nào?
秤砣虽小压千斤 đọc là chèngtuósuīxiǎoyāqiānjīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.