秧歌
giọng máy của trình duyệt
秧歌 nghĩa là Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn.
Nghĩa của 秧歌
yāngge
ƯƠNG CADanh từ- Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
Từ ghép có 秧歌
Câu hỏi thường gặp
秧歌 nghĩa là gì?
秧歌 (yāngge) nghĩa là Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn.
秧歌 đọc thế nào?
秧歌 đọc là yāngge (pinyin).
Âm Hán Việt của 秧歌 là gì?
Âm Hán Việt của 秧歌 là "ương ca".