TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秩然不紊

zhìránbùwěn giọng máy của trình duyệt

秩然不紊 nghĩa là Hoàn toàn có trật tự.

Nghĩa của 秩然不紊

zhìránbùwěn

  1. thành ngữ Hoàn toàn có trật tự

Câu hỏi thường gặp

秩然不紊 nghĩa là gì?

秩然不紊 (zhìránbùwěn) nghĩa là Hoàn toàn có trật tự.

秩然不紊 đọc thế nào?

秩然不紊 đọc là zhìránbùwěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.