TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积代会

jīdàihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積代會

Âm Hán Việt TÍCH ĐẠI HỘI

积代会 nghĩa là Hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 积极分子代表大会).

Nghĩa của 积代会

jīdàihuì

TÍCH ĐẠI HỘIphồn thể 積代會
  1. thuật ngữ Cách mạng Văn hóa Hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 积极分子代表大会)

Câu hỏi thường gặp

积代会 nghĩa là gì?

积代会 (jīdàihuì) nghĩa là Hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 积极分子代表大会).

积代会 đọc thế nào?

积代会 đọc là jīdàihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 积代会 là gì?

Âm Hán Việt của 积代会 là "tích đại hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.