thành ngữ Nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
Câu hỏi thường gặp
积少成多 nghĩa là gì?
积少成多 (jīshǎochéngduō) nghĩa là góp gió thành bão.
积少成多 đọc thế nào?
积少成多 đọc là jīshǎochéngduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 积少成多 là gì?
Âm Hán Việt của 积少成多 là "tích thiểu thành đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.