TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积弊

jībì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積弊

Âm Hán Việt TÍCH TỆ

积弊 nghĩa là lâu đời.

Nghĩa của 积弊

jībì

TÍCH TỆDanh từphồn thể 積弊
  1. tập quán xấu Lâu đời
  2. Thói quen tham nhũng ăn sâu
  3. Tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

积弊 nghĩa là gì?

积弊 (jībì) nghĩa là lâu đời.

积弊 đọc thế nào?

积弊 đọc là jībì (pinyin).

Âm Hán Việt của 积弊 là gì?

Âm Hán Việt của 积弊 là "tích tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.